CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 108 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000189.000.00.00.H60 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp Giáo dục nghề nghiệp
2 2.002028.000.00.00.H60 Đăng ký hợp đồng cá nhân Quản lý Lao động ngoài nước
3 1.000479.000.00.00.H60 Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Lao động, Tiền lương
4 2.000025.000.00.00.H60 Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Phòng, chống tệ nạn xã hội
5 1.001310.000.00.00.H60 Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em Bảo trợ xã hội
6 1.000389.000.00.00.H60 Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp Giáo dục nghề nghiệp
7 1.005132.000.00.00.H60 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày Quản lý Lao động ngoài nước
8 1.010801.000.00.06.H60 Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ Người có công
9 2.000027.000.00.00.H60 Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Phòng, chống tệ nạn xã hội
10 1.004944.000.00.00.H60 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em (Đối với trường hợp chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội để chuyển đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế) Trẻ em
11 1.001978.000.00.00.H.60 Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp Việc Làm
12 1.001806.000.00.00.H60 Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật Bảo trợ xã hội
13 1.010803.000.00.06.H60 Giải quyết chế độ thờ cúng liệt sĩ Người có công
14 1.010802.000.00.06.H60 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác Người có công
15 2.000032.000.00.00.H60 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Phòng, chống tệ nạn xã hội