CƠ QUAN THỰC HIỆN


Tìm thấy 1274 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ quan Lĩnh vực
1 1.005449.000.00.00.H60 Mức độ 4 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) Sở Lao động, Thương binh và Xã hội An toàn, vệ sinh lao động
2 1.005450.000.00.00.H60 Mức độ 4 Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). Sở Lao động, Thương binh và Xã hội An toàn, vệ sinh lao động
3 2.000134.000.00.00.H60 Mức độ 4 Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động Sở Lao động, Thương binh và Xã hội An toàn, vệ sinh lao động
4 2.000591.000.00.00.H60 Mức độ 4 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện Sở Công Thương An toàn thực phẩm
5 2.000535.000.00.00.H60 Mức độ 4 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện Sở Công Thương An toàn thực phẩm
6 2.001173.000.00.00.H60 Mức độ 4 Cho phép họp báo (nước ngoài) Sở Thông tin và Truyền thông Báo chí
7 2.001171.000.00.00.H60 Mức độ 4 Cho phép họp báo (trong nước) Sở Thông tin và Truyền thông Báo chí
8 1.004637.000.00.00.H60 Mức độ 4 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Sở Thông tin và Truyền thông Báo chí
9 1.003888.000.00.00.H60 Mức độ 4 Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài Sở Thông tin và Truyền thông Báo chí
10 1.009386.000.00.00.H60 Mức độ 4 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Sở Thông tin và Truyền thông Báo chí
11 1.004379.000.00.00.H60 Mức độ 4 Cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được Sở Thông tin và Truyền thông Bưu chính
12 1.003633.000.00.00.H60 Mức độ 4 Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn Sở Thông tin và Truyền thông Bưu chính
13 1.005442.000.00.00.H60 Mức độ 4 Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được Sở Thông tin và Truyền thông Bưu chính
14 1.004470.000.00.00.H60 Mức độ 4 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông Bưu chính
15 1.003687.000.00.00.H60 Mức độ 4 Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông Bưu chính