CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 43 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.004637.000.00.00.H60 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Báo chí
2 1.003659.000.00.00.H60 Cấp giấy phép bưu chính Bưu chính
3 1.004379.000.00.00.H60 Cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được Bưu chính
4 2.001173.000.00.00.H60 Cho phép họp báo (nước ngoài) Báo chí
5 1.003633.000.00.00.H60 Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn Bưu chính
6 2.001171.000.00.00.H60 Cho phép họp báo (trong nước) Báo chí
7 1.005442.000.00.00.H60 Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được Bưu chính
8 1.004470.000.00.00.H60 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính Bưu chính
9 1.003687.000.00.00.H60 Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính Bưu chính
10 1.003888.000.00.00.H60 Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài Báo chí
11 1.003729.000.00.00.H60 Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm Xuất Bản, In và Phát hành
12 1.010902.000.00.00.H60 Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính cấp Tỉnh Bưu chính
13 2.001594.000.00.00.H60 Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm Xuất Bản, In và Phát hành
14 1.009386.000.00.00.H60 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Báo chí
15 1.004153.000.00.00.H60 Cấp giấy phép hoạt động in Xuất Bản, In và Phát hành