CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 120 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 2.000051.000.00.00.H60 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp Bảo trợ xã hội
32 1.000243.000.00.00.H60 Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Giáo dục nghề nghiệp
33 1.009466.000.00.00.H60 Thành lập hội đồng thương lượng tập thể Lao động, Tiền lương
34 1.010807.000.00.06.H60 Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an Người có công
35 1.000401.000.00.00.H60 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) Việc Làm
36 2.000099.000.00.00.H60 Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Giáo dục nghề nghiệp
37 1.009467.000.00.00.H60 Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện UBND cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể Lao động, Tiền lương
38 1.010808.000.00.06.H60 Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh Người có công
39 2.000044.000.00.00.H60 Nghỉ chịu tang của học viên tại trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội Phòng, chống tệ nạn xã hội
40 2.000839.000.00.00.H60 Giải quyết hỗ trợ học nghề Việc Làm
41 2.000282.000.00.00.H60 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Bảo trợ xã hội
42 1.004949.000.00.00.H60 Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng thực hiện năm trước và quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu Lao động, Tiền lương
43 2.000148.000.00.00.H60 Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm Việc Làm
44 1.000448.000.00.00.H60 (2) Cấp lại giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động [(2) đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bản cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép] Lao động, Tiền lương
45 2.001949.000.00.00.H60 Xếp hạng công ty TNHH một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II và hạng III) Lao động, Tiền lương