CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 69 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 1.002809.000.00.00.H60 Đổi Giấy phép lái xe do Ngành Giao thông vận tải cấp Đường bộ
17 DB-16 Cấp mới Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 Đường bộ
18 1.002861.000.00.00.H60 Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào Đường bộ
19 DB-17 Cấp lại Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 Đường bộ
20 1.002859.000.00.00.H60 Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào Cấp thực hiện:Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Đường bộ
21 1.001765.000.00.00.H60 Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe Đường bộ
22 ĐB-65 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc Đường bộ
23 1.004993.000.00.00.H60 Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe) Đường bộ
24 1.002286.000.00.00.H60 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia Đường bộ
25 1.001648.000.00.00.H60 Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo Đường bộ
26 1.002268.000.00.00.H60 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Đường bộ
27 1.005210.000.00.00.H60 Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác Đường bộ
28 ĐB-67 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào Đường bộ
29 1.001735.000.00.00.H60 Cấp Giấy phép xe tập lái Đường bộ
30 1.002852.000.00.00.H60 Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào Đường bộ