CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2263 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 DTNNNT 01 Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ Đầu tư vào Nông nghiệp, Nông thôn
47 ĐTCT1 Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
48 HTDN 01 Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập mới, doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh Hỗ trợ Doanh nghiệp nhỏ và vừa
49 HDDN 01 Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
50 TLHDHTX01 Đăng ký liên hiệp hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (Liên hiệp hợp tác xã)
51 2.000189.000.00.00.H60 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp Giáo dục nghề nghiệp
52 2.002028.000.00.00.H60 Đăng ký hợp đồng cá nhân Quản lý Lao động ngoài nước
53 1.000479.000.00.00.H60 Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Lao động, Tiền lương
54 2.000025.000.00.00.H60 Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Phòng, chống tệ nạn xã hội
55 CTLS01 Thủ tục Cho phép các đoàn khách nước ngoài, đoàn khách quốc tế vào làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Công tác lãnh sự
56 HDDN01 Thủ tục Cho phép đoàn ra thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công tác lãnh sự
57 BVTV 01 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ Thực vật
58 BVTV 06 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Bảo vệ Thực vật
59 DTNNNT01 Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ. Đầu tư vào Nông nghiệp, Nông thôn
60 KHCNMT-01 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Khoa học công nghệ và môi trường